每日快报 měi rì kuàibào
volume volume

Từ hán việt: 【mỗi nhật khoái báo】

Đọc nhanh: 每日快报 (mỗi nhật khoái báo). Ý nghĩa là: Daily Express (báo).

Ý Nghĩa của "每日快报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

每日快报 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Daily Express (báo)

Daily Express (newspaper)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 每日快报

  • volume volume

    - 一个班 yígèbān 的 de 敌人 dírén 很快 hěnkuài 就 jiù 报销 bàoxiāo 了 le

    - Một đội quân địch rất nhanh đều tiêu tùng.

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 《 人民日报 rénmínrìbào 》

    - Một tờ báo Nhân Dân.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 做 zuò 日光浴 rìguāngyù

    - Anh ấy tắm nắng mỗi buổi sáng.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 记 jì 在 zài 每日 měirì 报告 bàogào 上 shàng

    - Điều này sẽ phải được đưa vào báo cáo hàng ngày của tôi

  • volume volume

    - 他 tā 父母 fùmǔ 很 hěn 可能 kěnéng 给 gěi 他 tā 严格执行 yángézhíxíng 每日 měirì 日程 rìchéng

    - Cha mẹ của anh ấy rất có thể đã giữ cho anh ấy một lịch trình hàng ngày nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 节日 jiérì 快要 kuàiyào 到来 dàolái 了 le

    - Kỳ nghỉ lễ năm nay sắp đến rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 休息日 xiūxīrì 即将 jíjiāng 到来 dàolái

    - Một ngày nghỉ vui vẻ đang đến.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 朋友 péngyou , 生日快乐 shēngrìkuàilè !

    - Bạn thân yêu, chúc mừng sinh nhật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 每›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+2 nét)
    • Pinyin: Měi , Mèi
    • Âm hán việt: Mai , Môi , Mỗi
    • Nét bút:ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OWYI (人田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao