母乳 mǔrǔ
volume volume

Từ hán việt: 【mẫu nhũ】

Đọc nhanh: 母乳 (mẫu nhũ). Ý nghĩa là: Sữa mẹ, sữa mẹ. Ví dụ : - 莉迪亚肯母乳喂养他真好 Thật tuyệt khi Lydia đang cho anh ta bú.

Ý Nghĩa của "母乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

母乳 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Sữa mẹ

mother's milk

Ví dụ:
  • volume volume

    - 莉迪亚肯 lìdíyàkěn 母乳喂养 mǔrǔwèiyǎng 他 tā 真 zhēn 好 hǎo

    - Thật tuyệt khi Lydia đang cho anh ta bú.

✪ 2. sữa mẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 母乳

  • volume volume

    - 乳牛 rǔniú 十分 shífēn 惹人爱 rěrénài

    - Con bò sữa rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 爱喝 àihē 母乳 mǔrǔ

    - Em bé thích uống sữa mẹ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 母乳 mǔrǔ 哺 bǔ 孩子 háizi

    - Cô ấy dùng sữa mẹ nuôi con.

  • volume volume

    - 莉迪亚肯 lìdíyàkěn 母乳喂养 mǔrǔwèiyǎng 他 tā 真 zhēn 好 hǎo

    - Thật tuyệt khi Lydia đang cho anh ta bú.

  • volume volume

    - 乳制品 rǔzhìpǐn

    - sản phẩm sữa

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 瓶装 píngzhuāng 母乳 mǔrǔ

    - Tôi có sữa mẹ đóng chai.

  • volume volume

    - 母乳 mǔrǔ 是 shì 婴儿 yīngér 最好 zuìhǎo 的 de 营养 yíngyǎng

    - Sữa mẹ là sự nuôi dưỡng tốt nhất cho trẻ sơ sinh.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao