残本 cán běn
volume volume

Từ hán việt: 【tàn bổn】

Đọc nhanh: 残本 (tàn bổn). Ý nghĩa là: bản thiếu; bổn thiếu (sách cổ).

Ý Nghĩa của "残本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

残本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản thiếu; bổn thiếu (sách cổ)

残缺不全的本子(多指古籍)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 残本

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 残败 cánbài 的 de 景象 jǐngxiàng

    - một cảnh tượng điêu tàn.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 施行 shīxíng 残酷 cánkù 的 de 剥削 bōxuē , 不顾 bùgù 工人 gōngrén 的 de 死活 sǐhuó

    - bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 残缺 cánquē 的 de

    - Phát hiện cuốn sách này là không hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 横贯 héngguàn 本省 běnshěng

    - Sông Hoàng vắt ngang tỉnh này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao