死尸 sǐshī
volume volume

Từ hán việt: 【tử thi】

Đọc nhanh: 死尸 (tử thi). Ý nghĩa là: xác chết; thây; tử thi; thi hài; thi thể.

Ý Nghĩa của "死尸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死尸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xác chết; thây; tử thi; thi hài; thi thể

人的尸体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死尸

  • volume volume

    - 为 wèi 抢救 qiǎngjiù 那些 nèixiē 即将 jíjiāng 饿死 èsǐ 的 de 人 rén 而 ér 分秒必争 fēnmiǎobìzhēng

    - Để cứu những người sắp chết đói, mọi giây phút đều quan trọng.

  • volume volume

    - 两 liǎng 部分 bùfèn 尸块 shīkuài 上 shàng 的 de 刀痕 dāohén 吻合 wěnhé

    - Đó là cùng một loại lưỡi kiếm trên cả hai bộ phận cơ thể.

  • volume volume

    - 为了 wèile 正义 zhèngyì , 他 tā 英勇 yīngyǒng 而烈 érliè 死 sǐ

    - Vì chính nghĩa, anh ấy dũng cảm hy sinh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 死者 sǐzhě 的 de 坏话 huàihuà

    - Không nói xấu người chết.

  • volume volume

    - 尸体 shītǐ 检验 jiǎnyàn 表明 biǎomíng 受害者 shòuhàizhě 是 shì 被 bèi 毒死 dúsǐ 的 de

    - Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân đã bị giết bằng chất độc.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 死后 sǐhòu 摆放 bǎifàng 他们 tāmen 的 de 尸体 shītǐ

    - Anh ta đặt các thi thể sau khi chết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+0 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:S (尸)
    • Bảng mã:U+5C38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao