死场场 sǐ chǎng chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tử trường trường】

Đọc nhanh: 死场场 (tử trường trường). Ý nghĩa là: lừ khừ.

Ý Nghĩa của "死场场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死场场 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lừ khừ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死场场

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一场 yīchǎng 死气沉沉 sǐqìchénchén 的 de 演出 yǎnchū

    - Đó là một buổi biểu diễn tẻ nhạt.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 舌战 shézhàn

    - một trận tranh cãi.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 混战 hùnzhàn

    - một trận hỗn chiến

  • volume volume

    - 这个 zhègè 战场 zhànchǎng 被 bèi 视为 shìwéi 圣地 shèngdì 以 yǐ 纪念 jìniàn 战死 zhànsǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 的 de 战士 zhànshì

    - Chiến trường này được coi là đất thánh để tưởng nhớ các chiến sĩ hy sinh trong trận đánh ở đây.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一场 yīchǎng 无辜 wúgū 的 de 死亡 sǐwáng

    - Đây là một cái chết oan uổng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 早就 zǎojiù 死 sǐ 在 zài 竞技场 jìngjìchǎng 了 le

    - Tôi sẽ ngã trong đấu trường.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 让 ràng 他 tā 死 sǐ 在 zài 竞技场 jìngjìchǎng 上 shàng

    - Để chết trong đấu trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao