步枪枪管 bùqiāng qiāng guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bộ thương thương quản】

Đọc nhanh: 步枪枪管 (bộ thương thương quản). Ý nghĩa là: Nòng súng có rãnh xoắn.

Ý Nghĩa của "步枪枪管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

步枪枪管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nòng súng có rãnh xoắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 步枪枪管

  • volume volume

    - 将 jiāng 护手 hùshǒu 盘 pán 插 chā 在 zài 枪管 qiāngguǎn 的 de 前部 qiánbù

    - Đặt bộ phận bảo vệ tay lên đầu thùng.

  • volume volume

    - 乒 pīng 的 de 一声 yīshēng 枪响 qiāngxiǎng

    - Một tiếng súng nổ 'đoàng'.

  • volume volume

    - 半 bàn 自动步枪 zìdòngbùqiāng

    - súng trường bán tự động

  • volume volume

    - 两手把 liǎngshǒubà 着 zhe 冲锋枪 chōngfēngqiāng

    - hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 老式 lǎoshì 步枪 bùqiāng 坐 zuò 得 dé 厉害 lìhai

    - Cây súng trường cũ này rất giật.

  • volume volume

    - 步枪 bùqiāng 的 de 坐 zuò 劲儿 jìner 不小 bùxiǎo

    - Độ giật của súng trường không nhỏ.

  • volume volume

    - 不许动 bùxǔdòng 否则 fǒuzé 就 jiù 开枪 kāiqiāng 了 le

    - Đứng yên! Nếu không tôi sẽ bắn!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 打枪 dǎqiāng 打 dǎ 得 dé 一样 yīyàng 准 zhǔn

    - Hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao