正骨科 zhèng gǔkē
volume volume

Từ hán việt: 【chính cốt khoa】

Đọc nhanh: 正骨科 (chính cốt khoa). Ý nghĩa là: khoa bó xương.

Ý Nghĩa của "正骨科" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正骨科 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoa bó xương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正骨科

  • volume volume

    - 基本原理 jīběnyuánlǐ 一个 yígè 学科 xuékē 、 学派 xuépài 或 huò 一门 yīmén 科学 kēxué 的 de 正统 zhèngtǒng 的 de 、 起 qǐ 指导作用 zhǐdǎozuòyòng 的 de 原则 yuánzé

    - Nguyên tắc cơ bản của một ngành học, một trường phái hoặc một khoa học cụ thể là nguyên tắc chính thống và có vai trò hướng dẫn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 焖 mèn 排骨 páigǔ

    - Mẹ đang ninh sườn.

  • volume volume

    - 科研 kēyán 中心 zhōngxīn 正式 zhèngshì 成立 chénglì

    - Trung tâm nghiên cứu khoa học chính thức được thành lập.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 们 men 正在 zhèngzài 收集 shōují 数据 shùjù

    - Các nhà khoa học đang thu thập dữ liệu.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 将 jiāng 手指 shǒuzhǐ 正好 zhènghǎo 滑 huá 到 dào 那个 nàgè 肋骨 lèigǔ 下方 xiàfāng

    - Bây giờ trượt ngón tay của bạn ngay bên dưới xương sườn đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 科学实验 kēxuéshíyàn

    - Họ đang tiến hành thí nghiệm khoa học.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 人士 rénshì 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 研究 yánjiū

    - Các nhà khoa học đang thực hiện nghiên cứu.

  • volume volume

    - 高 gāo 科技园 kējìyuán 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 中 zhōng

    - Khu công nghệ cao đang xây dựng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao