正犯 zhèngfàn
volume volume

Từ hán việt: 【chính phạm】

Đọc nhanh: 正犯 (chính phạm). Ý nghĩa là: chính phạm; kẻ thủ ác.

Ý Nghĩa của "正犯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正犯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính phạm; kẻ thủ ác

共犯中直接参加实施犯罪行为的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正犯

  • volume volume

    - 正在 zhèngzài 犯愁 fànchóu 的 de 当儿 dāngér , 他来 tālái 帮忙 bāngmáng 了 le

    - đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 后悔 hòuhuǐ 到 dào 不致 bùzhì 重犯 chóngfàn 的 de 程度 chéngdù 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 后悔 hòuhuǐ

    - Châm ngôn "hối hận thật sự là sau khi nhận ra mình đã sai, ta không tái phạm lỗi đó".

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 没有 méiyǒu 真理 zhēnlǐ , 没有 méiyǒu 正义 zhèngyì , 违犯 wéifàn 了 le 盟约 méngyuē , 背弃 bèiqì 了 le 发过 fāguò 的 de 誓言 shìyán

    - Không có sự thật, không có công lý, những người này đã phá vỡ giao ước và phá vỡ lời thề mà họ đã thực hiện.

  • volume volume

    - 快 kuài 正在 zhèngzài 追捕 zhuībǔ 逃犯 táofàn

    - Lính sai đang truy đuổi tội phạm chạy trốn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 缉捕 jībǔ 逃犯 táofàn

    - Họ đang lùng bắt tội phạm.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 正在 zhèngzài 踩 cǎi 捕 bǔ 逃犯 táofàn

    - Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

  • volume volume

    - 正义 zhèngyì 昭彰 zhāozhāng , 不容 bùróng 侵犯 qīnfàn

    - Chính nghĩa sáng tỏ, không được xâm phạm.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 正常 zhèngcháng , 没有 méiyǒu 什么 shénme 情况 qíngkuàng

    - Mọi thứ đều bình thường, không có gì thay đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao