正月 zhēngyuè
volume volume

Từ hán việt: 【chánh nguyệt】

Đọc nhanh: 正月 (chánh nguyệt). Ý nghĩa là: tháng giêng; tháng 1; tháng một.

Ý Nghĩa của "正月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tháng giêng; tháng 1; tháng một

农历一年的第一个月

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正月

  • volume volume

    - 双峰 shuāngfēng 正在 zhèngzài 阿拉巴马 ālābāmǎ 的 de 月光 yuèguāng 下 xià 熠熠生辉 yìyìshēnghuī

    - Dưới ánh trăng Alabama.

  • volume volume

    - 当 dāng 一行 yīxíng 人 rén 到达 dàodá 月 yuè 台上 táishàng 时 shí , 火车 huǒchē 正 zhèng 从 cóng 车站 chēzhàn 开出 kāichū

    - Khi một nhóm người đến nơi đến bến tàu, tàu đã rời khỏi ga.

  • volume volume

    - 孟春 mèngchūn ( 正月 zhēngyuè )

    - tháng giêng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 度蜜月 dùmìyuè

    - Bọn họ đang đón tuần trăng mật.

  • volume volume

    - 正月 zhēngyuè 里 lǐ 来 lái 是 shì 新春 xīnchūn

    - Tháng giêng là tháng đầu xuân.

  • volume volume

    - 他 tā 下个月 xiàgeyuè 会 huì 转正 zhuǎnzhèng

    - Anh ấy sẽ chuyển chính thức vào tháng sau.

  • volume volume

    - 七月 qīyuè 的 de 天气 tiānqì , 太阳 tàiyang 正毒 zhèngdú

    - Thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 三个 sāngè 月 yuè 的 de 试用期 shìyòngqī , 姐姐 jiějie 终于 zhōngyú 成为 chéngwéi 那 nà 家 jiā 公司 gōngsī 的 de 正式 zhèngshì 员工 yuángōng

    - Sau thời gian thử việc ba tháng, cuối cùng chị gái đã trở thành nhân viên chính thức của công ty đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao