正意 zhèng yì
volume volume

Từ hán việt: 【chính ý】

Đọc nhanh: 正意 (chính ý). Ý nghĩa là: giác quan (trong DNA).

Ý Nghĩa của "正意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正意 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giác quan (trong DNA)

sense (in DNA)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正意

  • volume volume

    - 我 wǒ 并非 bìngfēi 真正 zhēnzhèng 主张 zhǔzhāng 应该 yīnggāi 有 yǒu 死刑 sǐxíng 只是 zhǐshì 故意 gùyì 唱 chàng 唱反调 chàngfǎndiào 罢了 bàle

    - Tôi không thực sự ủng hộ án tử hình, chỉ là đang cố ý đánh đồng thôi.

  • volume volume

    - 别生气 biéshēngqì , 做生意 zuòshēngyì 讨价还价 tǎojiàhuánjià 很 hěn 正常 zhèngcháng

    - Đừng tức giận, mặc cả là chuyện bình thường trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 挥动 huīdòng 手臂 shǒubì 吸引 xīyǐn 他们 tāmen 的 de 注意力 zhùyìlì

    - Anh ấy đang vẫy tay để thu hút sự chú ý của họ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 注意 zhùyì 纠正 jiūzhèng 发音 fāyīn

    - Chúng ta phải chú ý sữa chữa phát âm.

  • volume volume

    - 在 zài 正式 zhèngshì 场合 chǎnghé 要 yào 注意 zhùyì 礼仪 lǐyí

    - Trong những dịp trang trọng cần chú ý lễ nghi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正在 zhèngzài 征询 zhēngxún 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn

    - Chúng tôi đang trưng cầu ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 正在 zhèngzài 坎儿 kǎner 上 shàng , 千万别 qiānwànbié 大意 dàyì

    - Mọi thứ đang trở nên khó khăn, vì vậy đừng bất cẩn.

  • volume volume

    - 着 zhe 哇 wa ! 这 zhè 正合我意 zhènghéwǒyì

    - Được đấy! Đây chính xác là những gì tôi muốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao