正名 zhèngmíng
volume volume

Từ hán việt: 【chánh danh】

Đọc nhanh: 正名 (chánh danh). Ý nghĩa là: chính danh; xứng danh.

Ý Nghĩa của "正名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正名 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính danh; xứng danh

辨正名义,使名实相符

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正名

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 班 bān 名正言顺 míngzhèngyánshùn 的 de 班长 bānzhǎng

    - Anh ấy là lớp trưởng chính thức của lớp tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 羽毛球 yǔmáoqiú 运动员 yùndòngyuán 正在 zhèngzài 准备 zhǔnbèi 一场 yīchǎng 国际 guójì 羽毛球 yǔmáoqiú 比赛 bǐsài

    - anh ấy là một vận động viên cầu lông đang chuẩn bị cho một cuộc thi cầu lông quốc tế.

  • volume volume

    - 名 míng 不正 bùzhèng 言不顺 yánbùshùn , 你 nǐ 想 xiǎng 我 wǒ 要 yào 怎么办 zěnmebàn ?

    - Danh không chính, ngôn không thuận, bạn nghĩ tôi phải làm thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 读 dú 一本 yīběn 名人传 míngrénchuán

    - Anh ấy đang đọc một cuốn tiểu sử của người nổi tiếng.

  • volume volume

    - 任何 rènhé 一个 yígè 政府 zhèngfǔ 的 de 当政 dāngzhèng 都 dōu 是 shì 名 míng 不正 bùzhèng 言不顺 yánbùshùn 的 de

    - Chính quyền của bất kỳ chính phủ nào đều là không chính đáng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • - 请 qǐng 检查 jiǎnchá 发票 fāpiào 上 shàng 的 de 名称 míngchēng 及 jí 地址 dìzhǐ 是否 shìfǒu 正确 zhèngquè

    - Vui lòng kiểm tra tên và địa chỉ trên hóa đơn có chính xác không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao