正出 zhèng chū
volume volume

Từ hán việt: 【chính xuất】

Đọc nhanh: 正出 (chính xuất). Ý nghĩa là: con dòng chính; con vợ cả.

Ý Nghĩa của "正出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. con dòng chính; con vợ cả

旧指正妻所生 (区别于'遮出')

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正出

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 出去 chūqù 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy đang ra ngoài ăn cơm.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 正确 zhèngquè 发出 fāchū 上 shàng 声 shēng

    - Anh ấy có thể phát âm thượng thanh đúng.

  • volume volume

    - 公正 gōngzhèng 地 dì 评选 píngxuǎn 出 chū 获奖作品 huòjiǎngzuòpǐn

    - Các tác phẩm chiến thắng sẽ được lựa chọn một cách công bằng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 忙 máng 着 zhe 准备 zhǔnbèi 演出 yǎnchū

    - Họ đang bận rộn chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • volume volume

    - 他 tā 确实 quèshí 是 shì 个 gè 正人君子 zhèngrénjūnzǐ , 谁 shuí 能 néng 信 xìn 他 tā 会 huì 做出 zuòchū 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 呢 ne

    - Anh ta đúng là một người đàn ông chân chính, ai có thể tin rằng anh ta sẽ làm một điều như vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 装作 zhuāngzuò 一本正经 yīběnzhèngjīng , 可是 kěshì 你 nǐ 看得出 kàndechū 他 tā 是 shì 在 zài 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ta giả vờ nghiêm túc, nhưng bạn có thể nhận ra rằng anh ta đang đùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao