止步 zhǐbù
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ bộ】

Đọc nhanh: 止步 (chỉ bộ). Ý nghĩa là: dừng bước; ngừng bước. Ví dụ : - 止步不前 dừng lại không tiến.. - 游人止步(公共游览场所用来标明非游览部分)。 xin du khách dừng chân; xin du khách miễn vào.

Ý Nghĩa của "止步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

止步 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dừng bước; ngừng bước

停止脚步

Ví dụ:
  • volume volume

    - 止步不前 zhǐbùbùqián

    - dừng lại không tiến.

  • volume volume

    - 游人 yóurén 止步 zhǐbù ( 公共 gōnggòng 游览 yóulǎn 场所 chǎngsuǒ 用来 yònglái 标明 biāomíng 非 fēi 游览 yóulǎn 部分 bùfèn )

    - xin du khách dừng chân; xin du khách miễn vào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 止步

  • volume volume

    - 请勿 qǐngwù 止步 zhǐbù

    - Xin đừng dừng bước.

  • volume volume

    - 止步不前 zhǐbùbùqián

    - dừng lại không tiến.

  • volume volume

    - 游人 yóurén 止步 zhǐbù ( 公共 gōnggòng 游览 yóulǎn 场所 chǎngsuǒ 用来 yònglái 标明 biāomíng 非 fēi 游览 yóulǎn 部分 bùfèn )

    - xin du khách dừng chân; xin du khách miễn vào.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 伊于胡底 yīyúhúdǐ ( 到 dào 什么 shénme 地步 dìbù 为止 wéizhǐ )

    - tới mức nào mới thôi?

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 遏止 èzhǐ 的 de 革命 gémìng 洪流 hóngliú

    - không thể nào ngăn chặn nổi dòng thác Cách Mạng.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 止›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YLM (卜中一)
    • Bảng mã:U+6B62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao