歇后 xiē hòu
volume volume

Từ hán việt: 【yết hậu】

Đọc nhanh: 歇后 (yết hậu). Ý nghĩa là: yết hậu.

Ý Nghĩa của "歇后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇后 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yết hậu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇后

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 歇后语 xiēhòuyǔ

    - Tôi đang học yết hậu ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 歇后语 xiēhòuyǔ 来 lái 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ấy thích dùng yết hậu ngữ để đùa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这句 zhèjù 歇后语 xiēhòuyǔ 是 shì 怎么 zěnme 来 lái 的 de 吗 ma ?

    - Bạn có biết câu yết hậu ngữ này đến từ đâu không?

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 见面 jiànmiàn

    - Một tuần sau chúng ta gặp mặt.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最后 zuìhòu 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào 在 zài 密歇根州 mìxiēgēnzhōu 兑现 duìxiàn

    - Séc cuối cùng của bạn đã được chuyển bằng tiền mặt tại một ngân hàng Michigan.

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 后 hòu 你 nǐ 的 de 手 shǒu 用得上 yòngdeshàng

    - Tay của bạn trong khoảng ba phút.

  • volume volume

    - 三后 sānhòu 中 zhōng 有 yǒu 一个 yígè 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Trong ba vị Vua có một người rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao