欧车前 ōu chē qián
volume volume

Từ hán việt: 【âu xa tiền】

Đọc nhanh: 欧车前 (âu xa tiền). Ý nghĩa là: psyllium (chi Plantago).

Ý Nghĩa của "欧车前" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欧车前 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. psyllium (chi Plantago)

psyllium (genus Plantago)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欧车前

  • volume volume

    - 五分钟 wǔfēnzhōng 前 qián 浮利 fúlì 欧开 ōukāi 着 zhe 新款 xīnkuǎn 凯迪拉克 kǎidílākè

    - Furio Giunta Cadillac trở lại.

  • volume volume

    - 前头 qiántou 有车 yǒuchē , 后头 hòutou 有辙 yǒuzhé

    - phía trước có xe, phía sau có vết bánh xe; có lửa thì có khói.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián , 我 wǒ 不会 búhuì 骑 qí 自行车 zìxíngchē

    - Trước đây, tôi không biết đi xe đạp.

  • volume volume

    - 修 xiū 汽车 qìchē 前 qián , 你 nǐ 得 dé 用 yòng 千斤顶 qiānjīndǐng 把 bǎ 汽车 qìchē 抬起 táiqǐ 来 lái

    - Trước khi sửa xe, bạn cần dùng cái cần cẩu để nâng xe lên.

  • volume volume

    - 他 tā 赶着 gǎnzhe 马车 mǎchē 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng 前行 qiánxíng

    - Anh ấy đánh xe ngựa đi trước trên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 翻修 fānxiū 公路 gōnglù , 车辆 chēliàng 停止 tíngzhǐ 通行 tōngxíng

    - phía trước đang sửa đường, xe cộ không qua lại được.

  • - 前台 qiántái 会 huì 提供 tígōng 酒店 jiǔdiàn 行李车 xínglǐchē , 帮助 bāngzhù 您 nín 搬运 bānyùn 行李 xínglǐ 到 dào 房间 fángjiān

    - Lễ tân sẽ cung cấp xe đẩy hành lý của khách sạn để giúp bạn chuyển hành lý lên phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao