欧珀莱 ōupòlái
volume volume

Từ hán việt: 【âu phách lai】

Đọc nhanh: 欧珀莱 (âu phách lai). Ý nghĩa là: Aupres.

Ý Nghĩa của "欧珀莱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欧珀莱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Aupres

欧珀莱商标中英文的注册地均是中国,品牌的使用权则属于中日合资企业——资生堂丽源化妆品有限公司。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欧珀莱

  • volume volume

    - 安吉拉 ānjílā · 珀 pò 科特 kētè 和 hé 玛西 mǎxī · 欧文斯 ōuwénsī

    - Angela Proctor và Marcy Owens.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 梦想 mèngxiǎng 是 shì 有 yǒu 一次 yīcì 欧洲 ōuzhōu 之 zhī 行 xíng

    - Ước mơ của anh ấy là có một chuyến đi châu Âu.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 美元 měiyuán 换 huàn 了 le 欧元 ōuyuán

    - Anh ấy đã đổi đô la Mỹ thành euro.

  • volume volume

    - 金额 jīné 已 yǐ 突破 tūpò 了 le 10000 欧元 ōuyuán

    - Số tiền đã vượt quá 10.000 euro.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 是 shì 用 yòng 欧元 ōuyuán 发 fā 的 de

    - Lương của anh ấy được trả bằng euro.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 田里 tiánlǐ 清除 qīngchú 野莱 yělái

    - Anh ấy dọn sạch cỏ dại trong ruộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 欧盟 ōuméng 中 zhōng 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 国家 guójiā

    - Họ tạo thành một quốc gia trong Liên minh châu Âu.

  • volume volume

    - 伊欧 yīōu 姨丈 yízhàng 看 kàn 完 wán 《 会见 huìjiàn 新闻界 xīnwénjiè 》 后 hòu 看到 kàndào 她 tā 倒 dào 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Chú Zio đã tìm thấy cô trên đi văng sau cuộc Gặp gỡ với Báo chí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGHA (一土竹日)
    • Bảng mã:U+73C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao