次后 cì hòu
volume volume

Từ hán việt: 【thứ hậu】

Đọc nhanh: 次后 (thứ hậu). Ý nghĩa là: sau đó.

Ý Nghĩa của "次后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次后 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sau đó

afterwards; then

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次后

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 入狱 rùyù 之后 zhīhòu 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 探视权 tànshìquán

    - Anh ta đã mất quyền thăm nom vào lần cuối cùng anh ta bị nhốt.

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu , 他 tā 又 yòu 来 lái 过 guò 两次 liǎngcì

    - Sau này, anh còn đến thêm hai lần nữa.

  • volume volume

    - 想起 xiǎngqǐ 那次 nàcì 海上 hǎishàng 遇到 yùdào 的 de 风暴 fēngbào , 还 hái 有些 yǒuxiē 后怕 hòupà

    - nghĩ lại lần gặp bão trên biển đó, vẫn còn sợ.

  • volume volume

    - 新出土 xīnchūtǔ 的 de 文物 wénwù 已经 yǐjīng 先后 xiānhòu 在 zài 国内外 guónèiwài 多次 duōcì 展出 zhǎnchū

    - những hiện vật văn hoá mới phát hiện đã lần lượt được trưng bày nhiều lần ở trong và ngoài nước.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最后 zuìhòu 一次 yīcì 机会 jīhuì 了 le 时不可失 shíbùkěshī 希望 xīwàng 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拿定主意 nádìngzhǔyi

    - Đây là cơ hội cuối cùng, nắm bắt cơ hội, tôi mong bạn quyết định nhanh chóng

  • volume volume

    - 提交 tíjiāo 请款 qǐngkuǎn 后 hòu 用户 yònghù 必须 bìxū 隔 gé 后方 hòufāng 可 kě 再次 zàicì 请求 qǐngqiú 。 请款 qǐngkuǎn 作业 zuòyè 流程 liúchéng

    - Sau khi đưa ra mức thanh toán, khách hàng phải đưa ra một yêu cầu khác. lưu trình thao tác xin thanh toán

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 对局 duìjú 后 hòu 都 dōu 复盘 fùpán

    - Anh ấy luôn phân tích lại sau mỗi ván cờ.

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 进行 jìnxíng 的 de 是 shì 抽奖 chōujiǎng 环节 huánjié , 这 zhè 也 yě 是 shì 本次 běncì 宣讲会 xuānjiǎnghuì 的 de 创意 chuàngyì 之一 zhīyī

    - Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao