橡 xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【tượng】

Đọc nhanh: 橡 (tượng). Ý nghĩa là: cây cao su. Ví dụ : - 还魂橡胶 cao su tái chế. - 橡皮膜。 màng cao su.. - 橡皮。 cục tẩy.

Ý Nghĩa của "橡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây cao su

橡胶树

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还魂 huánhún 橡胶 xiàngjiāo

    - cao su tái chế

  • volume volume

    - 橡皮 xiàngpí 膜 mó

    - màng cao su.

  • volume volume

    - 橡皮 xiàngpí

    - cục tẩy.

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 的 de 用途 yòngtú 很广 hěnguǎng

    - Cao su có rất nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 橡皮筋 xiàngpíjīn 儿 ér

    - dây cao su.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橡

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 的 de 弹性 tánxìng 很强 hěnqiáng

    - Tính đàn hồi của cao su rất tốt.

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 具有 jùyǒu 良好 liánghǎo 的 de 弹性 tánxìng

    - Cao su có độ đàn hồi tốt.

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 在 zài 高温 gāowēn 下会 xiàhuì 膨胀 péngzhàng

    - Cao su sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.

  • volume volume

    - 橡皮 xiàngpí

    - cục tẩy.

  • volume volume

    - 橡皮 xiàngpí 膜 mó

    - màng cao su.

  • volume volume

    - 橡皮筋 xiàngpíjīn 儿 ér

    - dây cao su.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 橡子 xiàngzǐ 的 de 外壳 wàiké 很 hěn 硬 yìng

    - Vỏ ngoài của hạt sồi này rất cứng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 橡皮 xiàngpí 用 yòng 完 wán 了 le

    - Cục tẩy của tớ dùng hết rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 橡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNAO (木弓日人)
    • Bảng mã:U+6A61
    • Tần suất sử dụng:Cao