橘树 jú shù
volume volume

Từ hán việt: 【quất thụ】

Đọc nhanh: 橘树 (quất thụ). Ý nghĩa là: cây cam.

Ý Nghĩa của "橘树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橘树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây cam

orange tree

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橘树

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 去 qù 扒 bā 树皮 shùpí 哦 ó

    - Đừng tùy tiện đi bóc vỏ cây nhé.

  • volume volume

    - 临街 línjiē 有 yǒu 三棵 sānkē 柳树 liǔshù

    - đối diện có ba cây liễu.

  • volume volume

    - 严寒 yánhán 使 shǐ 树叶 shùyè 凋落 diāoluò

    - Thời tiết lạnh giá khiến cho lá cây rụng đi.

  • volume volume

    - 丝线 sīxiàn 婴着 yīngzhe 树枝 shùzhī

    - Sợi chỉ quấn quanh cành cây.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 确定 quèdìng 的 de 概念 gàiniàn 或 huò 观念 guānniàn 的 de 语言 yǔyán 元素 yuánsù , 例如 lìrú 字树 zìshù

    - Một yếu tố ngôn ngữ biểu thị một khái niệm hoặc ý tưởng xác định, như cây từ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家有 jiāyǒu 一棵 yīkē 橘树 júshù

    - Nhà chúng tôi có một cây quýt.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 院里 yuànlǐ 有 yǒu 一颗 yīkē 橘子 júzi 树 shù

    - Trong vườn nhà tôi có một cây quýt.

  • volume volume

    - 橘树 júshù 抽出 chōuchū 很多 hěnduō 芽 yá

    - Cây quýt nảy ra rất nhiều chồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Quất
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHB (木弓竹月)
    • Bảng mã:U+6A58
    • Tần suất sử dụng:Trung bình