橘子酱 jú zǐ jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【quất tử tương】

Đọc nhanh: 橘子酱 (quất tử tương). Ý nghĩa là: mứt cam. Ví dụ : - 肯定是这位"橘子酱伯爵" Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.

Ý Nghĩa của "橘子酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橘子酱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mứt cam

marmalade; orange jam

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 这位 zhèwèi 橘子酱 júzijiàng 伯爵 bójué

    - Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橘子酱

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 橘子 júzi

    - Mẹ mua quýt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 、 橘子 júzi 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn táo, chuối, cam, v.v.

  • volume volume

    - 我 wǒ 剥 bō 橘子 júzi 皮 pí

    - Tôi bóc vỏ cam.

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 这位 zhèwèi 橘子酱 júzijiàng 伯爵 bójué

    - Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 把 bǎ 苹果 píngguǒ 和 hé 橘子 júzi 比较 bǐjiào 一下 yīxià

    - So sánh táo với quýt.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 橘子水 júzishuǐ 吗 ma

    - Bạn muốn nước quýt không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Quất
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHB (木弓竹月)
    • Bảng mã:U+6A58
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình