榴梿果 liú lián guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【lựu liên quả】

Đọc nhanh: 榴梿果 (lựu liên quả). Ý nghĩa là: cũng được viết 留蓮 果 | 留莲 果, trái sầu riêng.

Ý Nghĩa của "榴梿果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

榴梿果 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cũng được viết 留蓮 果 | 留莲 果

also written 留蓮果|留莲果

✪ 2. trái sầu riêng

durian fruit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 榴梿果

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 石榴树 shíliushù 结了果 jiéleguǒ

    - Cây lựu của bà đã ra quả.

  • volume volume

    - 石榴 shíliú 果实 guǒshí 营养 yíngyǎng 丰富 fēngfù

    - Quả lựu giàu dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 石榴 shíliú 果实 guǒshí

    - Tôi thích ăn quả lựu.

  • volume volume

    - 石榴 shíliú 果实 guǒshí 可以 kěyǐ 做 zuò 果汁 guǒzhī

    - Quả lựu có thể làm nước ép.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 丰硕 fēngshuò 的 de 成果 chéngguǒ

    - thành quả to lớn

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 烟台 yāntái 的 de 特产 tèchǎn 是 shì 苹果 píngguǒ

    - Đặc sản của Yên Đài, Trung Quốc là táo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYKQ (木卜大手)
    • Bảng mã:U+68BF
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 榴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHW (木竹竹田)
    • Bảng mã:U+69B4
    • Tần suất sử dụng:Cao