榖 gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cốc】

Đọc nhanh: 榖 (cốc). Ý nghĩa là: cây dó (làm giấy).

Ý Nghĩa của "榖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

榖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây dó (làm giấy)

见'楮'1.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 榖

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 榖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cốc
    • Nét bút:一丨一丶フ一一丨ノ丶ノフフ丶
    • Thương hiệt:GDHNE (土木竹弓水)
    • Bảng mã:U+6996
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp