楣 méi
volume volume

Từ hán việt: 【mi.my】

Đọc nhanh: 楣 (mi.my). Ý nghĩa là: cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa.

Ý Nghĩa của "楣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa

门框上边的横木

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楣

  • volume volume

    - 倒楣 dǎoméi 的 de 事情 shìqing 发生 fāshēng 了 le

    - Việc không may đã xảy ra.

  • volume volume

    - 倒楣 dǎoméi 的 de 日子 rìzi 会 huì 过去 guòqù 的 de

    - Những ngày xui xẻo sẽ qua đi.

  • volume volume

    - 她 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 很 hěn 倒楣 dǎoméi

    - Cô ấy cảm thấy mình rất xui xẻo.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 楣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAHU (木日竹山)
    • Bảng mã:U+6963
    • Tần suất sử dụng:Trung bình