楞头愣脑 léng tóu lèng nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lăng đầu lăng não】

Đọc nhanh: 楞头愣脑 (lăng đầu lăng não). Ý nghĩa là: đầu bò đầu bướu; ngổ ngáo; ngang nghạnh; khó dạy bảo.

Ý Nghĩa của "楞头愣脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楞头愣脑 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu bò đầu bướu; ngổ ngáo; ngang nghạnh; khó dạy bảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楞头愣脑

  • volume volume

    - 他 tā 醉酒 zuìjiǔ 后 hòu , 头脑 tóunǎo 昏沉 hūnchén

    - Anh ta sau khi say rượu, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 头脑 tóunǎo 颠倒 diāndào 了 le

    - Tâm trí anh bị rối loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 头脑 tóunǎo 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Đầu óc anh ấy rất sáng suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 生意 shēngyì 头脑 tóunǎo

    - Anh ấy rất có đầu óc kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 抬头 táitóu 一看 yīkàn , 见 jiàn 是 shì 一个 yígè 铁 tiě 钩子 gōuzi 正在 zhèngzài 他 tā 脑袋 nǎodai 上方 shàngfāng 晃来晃去 huǎngláihuǎngqù

    - Anh ta nhìn lên và thấy một móc sắt đang lảo đảo trên đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 一天到晚 yìtiāndàowǎn 忙 máng 得 dé 昏头昏脑 hūntóuhūnnǎo 的 de , 哪顾 nǎgù 得 dé 这件 zhèjiàn 事 shì

    - suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推举 tuījǔ 她 tā 为 wèi 头脑 tóunǎo

    - Họ đề cử cô ấy làm thủ lĩnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Léng , Lèng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:丶丶丨丨フ丨丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWLS (心田中尸)
    • Bảng mã:U+6123
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 楞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Léng , Lèng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DWLS (木田中尸)
    • Bảng mã:U+695E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao