楚楚不凡 chǔchǔ bùfán
volume volume

Từ hán việt: 【sở sở bất phàm】

Đọc nhanh: 楚楚不凡 (sở sở bất phàm). Ý nghĩa là: dáng vẻ thoát tục; bề ngoài thanh thoát.

Ý Nghĩa của "楚楚不凡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楚楚不凡 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dáng vẻ thoát tục; bề ngoài thanh thoát

形容仪表脱俗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楚楚不凡

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 解释 jiěshì 你 nǐ 清楚 qīngchu 不 bù 清楚 qīngchu ?

    - Bạn có hiểu lời giải thích của anh ấy hay không?

  • volume volume

    - 他 tā 解答 jiědá 得 dé 不 bù 清楚 qīngchu

    - Anh ấy giải đáp không rõ ràng.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 办成 bànchéng 与否 yǔfǒu 都 dōu 要 yào 交代 jiāodài 清楚 qīngchu

    - Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 醉 zuì 得 dé 连话都 liánhuàdōu 说不清楚 shuōbùqīngchu 了 le

    - Anh ấy say đến mức thậm chí không thể nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 怪 guài 他 tā , 只怪 zhǐguài 我 wǒ 没 méi 说 shuō 清楚 qīngchu

    - Không thể trách anh ấy, chỉ trách tôi đã không nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 唛 mà 头 tóu 不 bù 清楚 qīngchu 会 huì 导致 dǎozhì 混淆 hùnxiáo

    - Tem mác không rõ ràng sẽ gây nhầm lẫn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 再 zài 替 tì 他 tā 打掩护 dǎyǎnhù 了 le

    - sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 他 tā 的 de 过去 guòqù , 我 wǒ 不 bù 清楚 qīngchu

    - Về quá khứ của anh ấy, tôi không rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+1 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Hoàn , Phàm
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HNI (竹弓戈)
    • Bảng mã:U+51E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDNYO (木木弓卜人)
    • Bảng mã:U+695A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao