楚人 chǔ rén
volume volume

Từ hán việt: 【sở nhân】

Đọc nhanh: 楚人 (sở nhân). Ý nghĩa là: Người nước Sở..

Ý Nghĩa của "楚人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

楚人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người nước Sở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 楚人

  • volume volume

    - 科学 kēxué 能 néng 帮助 bāngzhù 耳背 ěrbèi 的 de 人 rén 听 tīng 得 dé 清楚 qīngchu 一些 yīxiē

    - Khoa học có thể giúp những người lãng tai có thể nghe rõ hơn.

  • volume volume

    - 楚楚可人 chǔchǔkěrén

    - sạch sẽ làm người ta hài lòng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 听 tīng 清楚 qīngchu 了 le

    - Mọi người đã rõ về điều đó chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 被 bèi 清楚 qīngchu 地 dì 列为 lièwéi 了 le 奠基人 diànjīrén

    - Bạn được liệt kê rõ ràng là người sáng lập.

  • volume volume

    - 人 rén 与 yǔ 人 rén 的 de 分际 fènjì 要 yào 清楚 qīngchu

    - Ranh giới giữa người với người phải rõ ràng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 的 de 年貌 niánmào 和 hé 服装 fúzhuāng , 我 wǒ 记得 jìde 很 hěn 清楚 qīngchu

    - tuổi tác, diện mạo và trang phục của người này tôi còn nhớ rất rõ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 他们 tāmen 三个 sāngè 人 rén 都 dōu 知道 zhīdào , 就 jiù 中 zhōng 老王 lǎowáng 知道 zhīdào 得 dé 最 zuì 清楚 qīngchu

    - chuyện này ba bọn họ đều biết, trong đó anh Vương biết rõ nhất.

  • - 这个 zhègè 问题 wèntí 我 wǒ 不 bù 太 tài 清楚 qīngchu , 得 dé 问 wèn 一下 yīxià 别人 biérén

    - Vấn đề này tôi không rõ lắm, phải hỏi người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDNYO (木木弓卜人)
    • Bảng mã:U+695A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao