植物 zhíwù
volume volume

Từ hán việt: 【thực vật】

Đọc nhanh: 植物 (thực vật). Ý nghĩa là: cây; thực vật; cây cối. Ví dụ : - 这种植物禁不住冻。 Loại cây này không chịu được lạnh.. - 植物对环境很重要。 Thực vật rất quan trọng đối với môi trường.. - 植物在阳光下生长得很好。 Thực vật phát triển rất tốt dưới ánh sáng mặt trời.

Ý Nghĩa của "植物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 3

植物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây; thực vật; cây cối

生物的一大类,这一类生物的细胞多具有细胞壁一般有叶绿素,多以无机物为养料,没有神经,没有感觉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 植物 zhíwù 禁不住 jīnbúzhù 冻 dòng

    - Loại cây này không chịu được lạnh.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 对 duì 环境 huánjìng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thực vật rất quan trọng đối với môi trường.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 生长 shēngzhǎng 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Thực vật phát triển rất tốt dưới ánh sáng mặt trời.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 植物

✪ 1. Động từ (长满、种植、保护、研究) + 植物

phát triển/ trồng/ bảo vệ/ nghiên cứu + cây/ thực vật

Ví dụ:
  • volume

    - 这里 zhèlǐ 种植 zhòngzhí 大量 dàliàng 植物 zhíwù

    - Ở đây trồng rất nhiều loại cây.

  • volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 保护 bǎohù 植物 zhíwù

    - Chúng ta phải bảo vệ thực vật.

✪ 2. 植物 + Động từ (生长、发育、开花、枯萎)

cây/ thực vật + tăng trưởng/ phát triển/ ra hoa/ héo

Ví dụ:
  • volume

    - 长时间 zhǎngshíjiān 不下雨 bùxiàyǔ , 植物 zhíwù 都 dōu 枯萎 kūwěi 了 le

    - Lâu ngày không mưa, cây cối đều héo úa.

  • volume

    - 植物 zhíwù 发育 fāyù 离不开 líbùkāi 水 shuǐ 和 hé 阳光 yángguāng

    - Sự phát triển của thực vật không thể thiếu nước và ánh nắng.

✪ 3. 植物 (+ 的) + Danh từ (油、叶子、根部、果实)

"植物" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 用 yòng 植物油 zhíwùyóu 做饭 zuòfàn 更 gèng 健康 jiànkāng

    - Nấu ăn bằng dầu thực vật sẽ tốt cho sức khỏe hơn.

  • volume

    - 植物 zhíwù 的 de 叶子 yèzi 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 形状 xíngzhuàng

    - Lá của thực vật có hình dạng khác nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 植物

  • volume volume

    - 她 tā 栽培 zāipéi 了 le 各种 gèzhǒng 稀有 xīyǒu 植物 zhíwù

    - Cô ấy vun trồng nhiều loại thực vật hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 移植 yízhí 了 le 很多 hěnduō 植物 zhíwù

    - Anh ấy đã chuyển rất nhiều cây.

  • volume volume

    - 动植物 dòngzhíwù 都 dōu 需要 xūyào 氧 yǎng

    - Động vật và thực vật đều cần oxi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 护理 hùlǐ 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Họ đang bảo vệ sự sinh trưởng của cây cối.

  • volume volume

    - 叶绿素 yèlǜsù 是 shì 生长 shēngzhǎng 在 zài 植物 zhíwù 中 zhōng 的 de 绿色 lǜsè 物质 wùzhì , 它 tā 能 néng 吸收 xīshōu 阳光 yángguāng , 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Chlorophyll là chất màu xanh lá cây mọc trong cây cỏ, nó có thể hấp thụ ánh sáng mặt trời và thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 珍稀 zhēnxī 的 de 动植物 dòngzhíwù 繁衍生息 fányǎnshēngxī , 人与自然 rényǔzìrán 浑然一体 húnrányītǐ

    - Tất cả các loại động thực vật quý hiếm phát triển mạnh, con người và thiên nhiên được hòa nhập

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 植›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Thực , Trĩ , Trị
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJBM (木十月一)
    • Bảng mã:U+690D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao