椋 liáng
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: 椋 (_). Ý nghĩa là: chim sáo.

Ý Nghĩa của "椋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

椋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chim sáo

椋鸟:鸟类的一科, 性喜群飞, 食种子和昆虫, 有的善于模仿别的鸟叫如八哥、欧椋鸟等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 椋

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYRF (木卜口火)
    • Bảng mã:U+690B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình