椅披 yǐ pī
volume volume

Từ hán việt: 【ỷ phi】

Đọc nhanh: 椅披 (ỷ phi). Ý nghĩa là: tấm phủ ghế; tấm bọc ghế.

Ý Nghĩa của "椅披" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

椅披 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm phủ ghế; tấm bọc ghế

披在椅背上的装饰品,多用大红绸缎或布料制成,有的还绣花,与椅垫、桌围成套,现在戏曲演出时还用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 椅披

  • volume volume

    - 他 tā 墩 dūn 下 xià 了 le 那 nà 把 bǎ 椅 yǐ

    - Anh ấy đặt chiếc ghế xuống.

  • volume volume

    - 靠着 kàozhe 椅子 yǐzi 打盹儿 dǎdǔner

    - Dựa vào ghế nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 椅子 yǐzi 拖出去 tuōchūqù 了 le

    - Cậu ấy đem cái ghế kéo ra ngoài rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 椅子 yǐzi 放在 fàngzài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - Anh ấy đặt ghế lên nền nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 快速 kuàisù 拉开 lākāi 椅子 yǐzi 入 rù 坐 zuò

    - Anh ta nhanh chóng kéo ghế ra và ngồi xuống

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 拫 hén 动 dòng 那 nà 把 bǎ 椅子 yǐzi

    - Anh ấy kéo chầm chậm chiếc ghế đó.

  • volume volume

    - 他 tā 披 pī 开门 kāimén 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - Anh ấy mở cửa đi vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 外套 wàitào 挂 guà 在 zài 了 le 椅子 yǐzi 上 shàng

    - Anh ấy treo áo khoác lên ghế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 披›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bia , Phi
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDHE (手木竹水)
    • Bảng mã:U+62AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao