棕编 zōng biān
volume volume

Từ hán việt: 【tông biên】

Đọc nhanh: 棕编 (tông biên). Ý nghĩa là: hàng đan lát.

Ý Nghĩa của "棕编" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕编 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng đan lát

棕毛编制手工工艺及其制品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕编

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 编歌 biāngē

    - Anh ấy đang viết nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 编 biān 杂志 zázhì

    - Anh ấy thích biên tập tạp chí.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 编 biān 舞蹈 wǔdǎo 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Họ biên đạo múa rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 编制 biānzhì 电脑 diànnǎo 程序 chéngxù

    - Anh ấy đang lập trình cho một chiếc máy tính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 编了 biānle 号 hào 以便 yǐbiàn 识别 shíbié

    - Họ đã đánh số thứ tự để dễ nhận diện.

  • volume volume

    - 高通量 gāotōngliàng 工程 gōngchéng 实验 shíyàn 堆 duī 换料 huànliào 程序 chéngxù 自动 zìdòng 编制 biānzhì 系统 xìtǒng 开发 kāifā

    - Phát triển hệ thống lập trình tự động cho chương trình tiếp nhiên liệu của lò phản ứng thí nghiệm kỹ thuật thông lượng cao

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 电脑 diànnǎo 编程 biānchéng 行业 hángyè

    - Anh ấy tham gia ngành lập trình máy tính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一支 yīzhī 专业 zhuānyè 的 de 编辑 biānjí 团队 tuánduì

    - Họ có đội ngũ biên tập chuyên nghiệp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao