棕毯 zōng tǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tông thảm】

Đọc nhanh: 棕毯 (tông thảm). Ý nghĩa là: thảm xơ dừa.

Ý Nghĩa của "棕毯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕毯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm xơ dừa

用棕毛织成的毯子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕毯

  • volume volume

    - 保母 bǎomǔ 抱 bào 著个 zhùgè 孩子 háizi 进来 jìnlái 孩子 háizi 身上 shēnshàng 裹 guǒ 著 zhù 暖暖的 nuǎnnuǎnde 毯子 tǎnzi

    - Một người giữ trẻ ôm một đứa trẻ vào trong, trên người đứa trẻ được bọc trong một cái chăn ấm áp.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 的 de 地毯 dìtǎn 是 shì 新 xīn 的 de

    - Thảm ở cửa là mới.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 优雅 yōuyǎ 姿势 zīshì 走过 zǒuguò 红毯 hóngtǎn

    - Cô ấy bước đi thảm đỏ với tư thế trang nhã.

  • volume volume

    - 客厅 kètīng 里 lǐ 铺 pù 着 zhe 红色 hóngsè 的 de 地毯 dìtǎn

    - Trong phòng khách trải thảm màu đỏ.

  • volume volume

    - 地毯 dìtǎn 很 hěn 柔软 róuruǎn , 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 舒服 shūfú

    - Thảm rất mềm, đi trên đó rất thoải mái.

  • volume volume

    - 展览 zhǎnlǎn 光地 guāngdì 参展商 cānzhǎnshāng 须 xū 自行设计 zìxíngshèjì 及 jí 盖建 gàijiàn 展位 zhǎnwèi 并 bìng 铺上 pùshàng 地毯 dìtǎn

    - Không gian triển lãm trong buổi triển lãm phải thiết kế, xây dựng gian hàng của mình và trải thảm.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 着 zhe 那件 nàjiàn 棕色 zōngsè 的 de 外套 wàitào

    - Cô ấy đang cầm chiếc áo khoác màu nâu.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 有 yǒu 一双 yīshuāng 棕色 zōngsè 的 de 眸子 móuzi

    - Em bé có một đôi mắt màu nâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 毯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎn
    • Âm hán việt: Thảm
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUFF (竹山火火)
    • Bảng mã:U+6BEF
    • Tần suất sử dụng:Cao