地毯 dìtǎn
volume volume

Từ hán việt: 【địa thảm】

Đọc nhanh: 地毯 (địa thảm). Ý nghĩa là: thảm; thảm trải sàn; thảm trải nền. Ví dụ : - 地毯上有一些污渍。 Có một số vết bẩn trên thảm.. - 这是她编织的地毯。 Tấm thảm này do cô ấy đan.. - 地板上铺着一张地毯。 Sàn nhà được trải một tấm thảm.

Ý Nghĩa của "地毯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

地毯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm; thảm trải sàn; thảm trải nền

铺在地上的毯子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地毯 dìtǎn 上 shàng 有 yǒu 一些 yīxiē 污渍 wūzì

    - Có một số vết bẩn trên thảm.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 她 tā 编织 biānzhī 的 de 地毯 dìtǎn

    - Tấm thảm này do cô ấy đan.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上铺 shàngpù 着 zhe 一张 yīzhāng 地毯 dìtǎn

    - Sàn nhà được trải một tấm thảm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地毯

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 满山遍野 mǎnshānbiànyě 都 dōu 是 shì 金色 jīnsè 的 de , 像是 xiàngshì 铺 pù 了 le 一层 yīcéng 金色 jīnsè 的 de 地毯 dìtǎn

    - Anh xem kìa, sắc vàng bao trùm cả ngọn núi, giống như tấm thảm vàng thật đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将 jiāng 以 yǐ 地毯式 dìtǎnshì 轰炸 hōngzhà 炸平 zhàpíng 三英里 sānyīnglǐ 半宽 bànkuān 的 de 地区 dìqū

    - Chúng ta sẽ ném bom rải rác tại một khu vực rộng ba dặm rưỡi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 她 tā 编织 biānzhī 的 de 地毯 dìtǎn

    - Tấm thảm này do cô ấy đan.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 地毯 dìtǎn 很 hěn 柔软 róuruǎn , 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 舒服 shūfú

    - Thảm rất mềm, đi trên đó rất thoải mái.

  • volume volume

    - 展览 zhǎnlǎn 光地 guāngdì 参展商 cānzhǎnshāng 须 xū 自行设计 zìxíngshèjì 及 jí 盖建 gàijiàn 展位 zhǎnwèi 并 bìng 铺上 pùshàng 地毯 dìtǎn

    - Không gian triển lãm trong buổi triển lãm phải thiết kế, xây dựng gian hàng của mình và trải thảm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ 用 yòng 吸尘器 xīchénqì 打扫 dǎsǎo 地毯 dìtǎn

    - Anh ấy đang sử dụng máy hút bụi để làm sạch thảm trong phòng khách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 地毯 dìtǎn 是 shì 用 yòng 中国 zhōngguó 纯羊毛 chúnyángmáo 手工 shǒugōng 织成 zhīchéng 的 de 。 它们 tāmen 富有 fùyǒu 弹性 tánxìng 且 qiě 做工 zuògōng 精细 jīngxì

    - Chiếc thảm của chúng tôi được dệt thủ công từ lông cừu nguyên chất của Trung Quốc. Chúng có tính đàn hồi cao và được làm tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎn
    • Âm hán việt: Thảm
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUFF (竹山火火)
    • Bảng mã:U+6BEF
    • Tần suất sử dụng:Cao