棕尾虹雉 zōng wěi hóng zhì
volume volume

Từ hán việt: 【tông vĩ hồng trĩ】

Đọc nhanh: 棕尾虹雉 (tông vĩ hồng trĩ). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Monal Himalaya (Lophophorus impejanus).

Ý Nghĩa của "棕尾虹雉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕尾虹雉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Monal Himalaya (Lophophorus impejanus)

(bird species of China) Himalayan monal (Lophophorus impejanus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕尾虹雉

  • volume volume

    - 会谈 huìtán 接近 jiējìn 尾声 wěishēng

    - cuộc hội đàm đã đi vào giai đoạn chót.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 回家吧 huíjiāba , 我 wǒ 跟 gēn 尾儿 wěiér 就 jiù 去 qù

    - anh về nhà trước đi, tôi đi theo liền.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 棕色 zōngsè 制服 zhìfú

    - Anh ấy mặc một bộ đồng phục màu nâu.

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 将 jiāng 在 zài 五分钟 wǔfēnzhōng 内 nèi 结尾 jiéwěi

    - Cuộc họp sẽ kết thúc trong năm phút nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 走得慢 zǒudémàn , 落 luò 在 zài 了 le 后 hòu 尾儿 wěiér

    - anh ấy đi chậm quá, rơi lại phía sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Gòng , Hóng , Hòng , Jiàng
    • Âm hán việt: Hống , Hồng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIM (中戈一)
    • Bảng mã:U+8679
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+5 nét)
    • Pinyin: Kǎi , Sì , Yǐ , Zhì
    • Âm hán việt: Trĩ
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKOG (人大人土)
    • Bảng mã:U+96C9
    • Tần suất sử dụng:Thấp