棒棒哒 bàng bàng dá
volume volume

Từ hán việt: 【bổng bổng đát】

Đọc nhanh: 棒棒哒 (bổng bổng đát). Ý nghĩa là: (Tiếng lóng trên Internet) thật tuyệt vời, kinh ngạc.

Ý Nghĩa của "棒棒哒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棒棒哒 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (Tiếng lóng trên Internet) thật tuyệt vời

(Internet slang) awesome

✪ 2. kinh ngạc

amazing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棒棒哒

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 很棒 hěnbàng

    - Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 确实 quèshí 很棒 hěnbàng

    - Tay nghề nấu ăn của anh ấy thực sự rất cừ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 可是 kěshì 棒 bàng

    - Kỹ năng nấu ăn của anh ấy thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy đang học bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 棒球 bàngqiú 手套 shǒutào

    - Anh ấy có một chiếc găng tay bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 歌唱 gēchàng 得 dé 好 hǎo 不 bù 棒 bàng !

    - Anh ấy hát thật tuyệt!

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Dā
    • Âm hán việt: Đát
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRYK (重口卜大)
    • Bảng mã:U+54D2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao