检察总长 jiǎnchá zǒngzhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm sát tổng trưởng】

Đọc nhanh: 检察总长 (kiểm sát tổng trưởng). Ý nghĩa là: Tổng công tố (Tw).

Ý Nghĩa của "检察总长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

检察总长 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổng công tố (Tw)

Prosecutor-General (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 检察总长

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 总是 zǒngshì 很 hěn 服帖 fútiē

    - Anh ấy luôn nghe theo người lớn.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 抵达 dǐdá 时 shí 检阅 jiǎnyuè 了 le 仪仗队 yízhàngduì

    - Khi Tổng thống đến, ông kiểm tra đội gác đồn.

  • volume volume

    - 既 jì 代表 dàibiǎo 女同胞 nǚtóngbāo 还 hái 跟 gēn 州 zhōu 检察官 jiǎncháguān 有 yǒu 关系 guānxì

    - Một phụ nữ và mối liên hệ với Văn phòng Luật sư của Bang.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 总是 zǒngshì 毕恭毕敬 bìgōngbìjìng

    - Anh ấy luôn tôn trọng người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 海关检查 hǎiguānjiǎnchá 需要 xūyào 多长时间 duōzhǎngshíjiān ?

    - Hải quan kiểm tra mất bao lâu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 非常 fēicháng 关心群众 guānxīnqúnzhòng , 常到 chángdào 群众 qúnzhòng 中 zhōng 去 qù 问长问短 wènchángwènduǎn

    - anh ta luôn vô cùng quan tâm đến mọi người, thường đến chỗ mọi người hỏi tới hỏi lui

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 下达 xiàdá 了 le 新 xīn 的 de 检查 jiǎnchá 指令 zhǐlìng

    - Giám đốc đã đưa ra chỉ thị kiểm tra mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao