梅里斯区 méilǐ sī qū
volume volume

Từ hán việt: 【mai lí tư khu】

Đọc nhanh: 梅里斯区 (mai lí tư khu). Ý nghĩa là: Quận Meilisi Daur của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "梅里斯区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Meilisi Daur của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang

Meilisi Daur district of Qiqihar city 齊齊哈爾|齐齐哈尔 [Qi2 qí hā ěr], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梅里斯区

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 里基 lǐjī 在 zài 罗彻斯特 luóchèsītè 的 de 女友 nǚyǒu 吗 ma

    - Bạn có phải là cô gái của Ricky đến từ Rochester?

  • volume volume

    - 克里斯 kèlǐsī · 克劳福德 kèláofúdé 是 shì 柔道 róudào 黑 hēi 带 dài

    - Chris Crawford là đai đen judo.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 克里斯 kèlǐsī 自 zì 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 拿破仑 nápòlún

    - Có vẻ như Chrissy có một chuyện nhỏ của Napoléon đang xảy ra.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 东非 dōngfēi 的 de 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 人 rén

    - Mặc dù tiếng Swahili ở Đông Phi

  • volume volume

    - 上海市 shànghǎishì 区里 qūlǐ 的 de 立交桥 lìjiāoqiáo 纵横交错 zònghéngjiāocuò 壮观 zhuàngguān 之极 zhījí

    - Những cây cầu vượt ở trung tâm thành phố thượng hải vô cùng chằng chịu, thật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 是 shì 教区 jiàoqū 里 lǐ 的 de 人 rén 干 gàn 的 de

    - Không ai từ giáo xứ này ăn cắp cuốn kinh thánh đó.

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 在 zài 小区 xiǎoqū 里晨 lǐchén 跑 pǎo

    - Anh ấy đi chạy bộ mỗi buổi sáng trong tiểu khu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mai
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOWY (木人田卜)
    • Bảng mã:U+6885
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao