桑拿 sāngná
volume volume

Từ hán việt: 【tang nã】

Đọc nhanh: 桑拿 (tang nã). Ý nghĩa là: tắm hơi; xông hơi. Ví dụ : - 桑拿房温度很高。 Nhiệt độ trong phòng xông hơi rất cao.. - 桑拿有助于排毒。 Xông hơi giúp đào thải độc tố.. - 他每周去一次桑拿。 Anh ấy đi xông hơi một lần mỗi tuần.

Ý Nghĩa của "桑拿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

桑拿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tắm hơi; xông hơi

在封闭房间内用蒸气对人体进行理疗的过程

Ví dụ:
  • volume volume

    - 桑拿房 sāngnáfáng 温度 wēndù 很 hěn 高 gāo

    - Nhiệt độ trong phòng xông hơi rất cao.

  • volume volume

    - 桑拿 sāngná 有助于 yǒuzhùyú 排毒 páidú

    - Xông hơi giúp đào thải độc tố.

  • volume volume

    - 他 tā 每周 měizhōu 去 qù 一次 yīcì 桑拿 sāngná

    - Anh ấy đi xông hơi một lần mỗi tuần.

  • volume volume

    - 桑拿 sāngná 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 减压 jiǎnyā

    - Xông hơi có thể giúp giảm stress.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桑拿

  • volume volume

    - 酒店 jiǔdiàn 还 hái 设有 shèyǒu 一间 yījiān 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì 健身 jiànshēn 室 shì 和 hé 按摩室 ànmóshì

    - Khách sạn còn có phòng xông hơi, phòng gym và phòng massage.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还有 háiyǒu 个 gè 很棒 hěnbàng 的 de 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì

    - Chúng tôi cũng có một phòng tắm hơi tuyệt vời.

  • volume volume

    - 桑拿房 sāngnáfáng 温度 wēndù 很 hěn 高 gāo

    - Nhiệt độ trong phòng xông hơi rất cao.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 有 yǒu 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì 吗 ma ?

    - Các cậu có phòng tắm hơi không?

  • volume volume

    - 桑拿 sāngná 有助于 yǒuzhùyú 排毒 páidú

    - Xông hơi giúp đào thải độc tố.

  • volume volume

    - 他 tā 每周 měizhōu 去 qù 一次 yīcì 桑拿 sāngná

    - Anh ấy đi xông hơi một lần mỗi tuần.

  • volume volume

    - 除了 chúle 我们 wǒmen 穿着 chuānzhe 衣服 yīfú 蒸 zhēng 桑拿 sāngná

    - Ngoại trừ việc chúng tôi mặc áo sơ mi trong phòng tắm hơi.

  • volume volume

    - 桑拿 sāngná 蒸汽 zhēngqì 闻 wén 着 zhe 像 xiàng 烧焦 shāojiāo 的 de 头发 tóufà

    - Phòng tắm hơi có mùi tóc cháy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng
    • Âm hán việt: Tang
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:EEED (水水水木)
    • Bảng mã:U+6851
    • Tần suất sử dụng:Cao