案兵束甲 àn bīng shù jiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【án binh thú giáp】

Đọc nhanh: 案兵束甲 (án binh thú giáp). Ý nghĩa là: để yên vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn khỏi chiến đấu.

Ý Nghĩa của "案兵束甲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

案兵束甲 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để yên vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn khỏi chiến đấu

to rest weapons and loosen armor (idiom); to relax from fighting

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 案兵束甲

  • volume volume

    - 擐甲执兵 huànjiǎzhíbīng

    - mặc áo giáp cầm vũ khí

  • volume volume

    - 因 yīn 原告 yuángào 撤诉 chèsù , 此案 cǐàn 宣告 xuāngào 结束 jiéshù

    - Vì nguyên đơn rút đơn cho nên tuyên bố kết thúc.

  • volume volume

    - 弃甲曳兵 qìjiǎyèbīng

    - vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 穿 chuān 上 shàng 坚固 jiāngù 的 de 盔甲 kuījiǎ , 准备 zhǔnbèi 迎战 yíngzhàn 敌人 dírén

    - Những người lính mặc lên những áo giáp kiên cố chuẩn bị đối mặt với kẻ thù.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 稻草 dàocǎo

    - Một bó rạ.

  • volume volume

    - 这届 zhèjiè 国会 guóhuì 结束 jiéshù 时 shí , 好几个 hǎojǐgè 议案 yìàn 制定 zhìdìng 成为 chéngwéi 法律 fǎlǜ

    - Khi kỳ họp quốc hội này kết thúc, một số dự thảo đã được thông qua và trở thành luật.

  • volume volume

    - 在 zài 所有 suǒyǒu 的 de 物质 wùzhì 里面 lǐmiàn , 甲醛 jiǎquán , 是 shì 这个 zhègè 问题 wèntí 最有 zuìyǒu 可能 kěnéng 的 de 答案 dáàn

    - Trong số tất cả các chất, formaldehyde là câu trả lời hợp lý nhất cho câu hỏi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao