桃符 táofú
volume volume

Từ hán việt: 【đào phù】

Đọc nhanh: 桃符 (đào phù). Ý nghĩa là: bùa đào; câu đối tết.

Ý Nghĩa của "桃符" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桃符 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bùa đào; câu đối tết

古代在大门上挂的两块画着门神或题着门神名字的桃木板,认为能压邪后来在上面贴春联,因此借指春联

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桃符

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 护身符 hùshēnfú 带 dài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh bên mình.

  • volume volume

    - 音符 yīnfú 串错 chuàncuò 了 le 节奏 jiézòu

    - Nốt nhạc làm sai nhịp điệu.

  • volume volume

    - 产品数量 chǎnpǐnshùliàng 符合要求 fúhéyāoqiú

    - Số lượng sản phẩm phù hợp yêu cầu.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 桃 táo

    - Anh ấy họ Đào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 反应 fǎnyìng 很 hěn 符合 fúhé 常态 chángtài

    - Phản ứng của anh ấy rất bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 与 yǔ 事实 shìshí 不符 bùfú

    - Anh ấy nói không đúng với sự thật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房子 fángzi 布局 bùjú 符合 fúhé 风水 fēngshuǐ

    - Nhà của anh ấy bố trí theo phong thủy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意见 yìjiàn 非常 fēicháng 符合实际 fúhéshíjì

    - Ý kiến của anh ấy rất phù hợp với thực tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 符›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HODI (竹人木戈)
    • Bảng mã:U+7B26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao