桁 héng
volume volume

Từ hán việt: 【hàng.hãng.hành】

Đọc nhanh: 桁 (hàng.hãng.hành). Ý nghĩa là: xà ngang. Ví dụ : - 帆下桁从桅杆上伸出的长杆,用来支撑或伸展帆的下端 Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.. - 束帆索一种绳子或帆布带,用来把一个卷叠的帆置于一横木或斜桁上 束帆索 là một loại dây hoặc dải vải bằng vải, được sử dụng để đặt một chiếc buồm gập lên một thanh ngang hoặc kẹp xiên.

Ý Nghĩa của "桁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xà ngang

檩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 帆下 fānxià 桁 héng 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 伸出 shēnchū 的 de 长杆 zhǎnggān , 用来 yònglái 支撑 zhīchēng 或 huò 伸展 shēnzhǎn 帆 fān 的 de 下端 xiàduān

    - Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.

  • volume volume

    - 束帆索 shùfānsuǒ 一种 yīzhǒng 绳子 shéngzi 或 huò 帆布 fānbù 带 dài , 用来 yònglái 把 bǎ 一个 yígè 卷叠 juǎndié 的 de 帆 fān 置于 zhìyú 一 yī 横木 héngmù 或 huò 斜 xié 桁上 héngshàng

    - 束帆索 là một loại dây hoặc dải vải bằng vải, được sử dụng để đặt một chiếc buồm gập lên một thanh ngang hoặc kẹp xiên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桁

  • volume volume

    - 束帆索 shùfānsuǒ 一种 yīzhǒng 绳子 shéngzi 或 huò 帆布 fānbù 带 dài , 用来 yònglái 把 bǎ 一个 yígè 卷叠 juǎndié 的 de 帆 fān 置于 zhìyú 一 yī 横木 héngmù 或 huò 斜 xié 桁上 héngshàng

    - 束帆索 là một loại dây hoặc dải vải bằng vải, được sử dụng để đặt một chiếc buồm gập lên một thanh ngang hoặc kẹp xiên.

  • volume volume

    - 帆下 fānxià 桁 héng 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 伸出 shēnchū 的 de 长杆 zhǎnggān , 用来 yònglái 支撑 zhīchēng 或 huò 伸展 shēnzhǎn 帆 fān 的 de 下端 xiàduān

    - Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHON (木竹人弓)
    • Bảng mã:U+6841
    • Tần suất sử dụng:Thấp