桀贪骜诈 jié tān ào zhà
volume volume

Từ hán việt: 【kiệt tham ngạo trá】

Đọc nhanh: 桀贪骜诈 (kiệt tham ngạo trá). Ý nghĩa là: tàn bạo, tham lam, kiêu ngạo và lừa dối (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "桀贪骜诈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桀贪骜诈 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàn bạo, tham lam, kiêu ngạo và lừa dối (thành ngữ)

brutal, greedy, arrogant and deceitful (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桀贪骜诈

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪婪 tānlán 使 shǐ 他 tā 无法 wúfǎ 安静下来 ānjìngxiàlai

    - Sự tham lam khiến anh ta không thể bình tĩnh.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 有点 yǒudiǎn 桀骜不驯 jiéàobùxùn

    - Cô ấy có chút kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 骄 jiāo 贪 tān 贾祸 gǔhuò

    - kiêu ngạo luôn chuốc lấy tai hoạ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 奸诈 jiānzhà 狡猾 jiǎohuá 的 de 家伙 jiāhuo

    - Anh ta là một người gian trá và xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 计来 jìlái 诈人 zhàrén

    - Anh ấy dùng mưu kế để lừa người.

  • volume volume

    - 他 tā 怀着 huáizhe 诈取 zhàqǔ 钱财 qiáncái 的 de 目的 mùdì 而 ér 来 lái

    - Anh ta đến với mục đích lừa đảo tiền bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心不足 tānxīnbùzú 让 ràng 他 tā 陷入困境 xiànrùkùnjìng

    - Lòng tham của anh ấy khiến anh ấy rơi vào khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 金钱 jīnqián 非常 fēicháng 贪婪 tānlán

    - Anh ta rất tham lam tiền bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiết , Kiệt
    • Nét bút:ノフ丶一フ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NQD (弓手木)
    • Bảng mã:U+6840
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 诈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhà
    • Âm hán việt: Trá
    • Nét bút:丶フノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOS (戈女人尸)
    • Bảng mã:U+8BC8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+10 nét)
    • Pinyin: áo , ào
    • Âm hán việt: Ngao , Ngạo
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKNVM (手大弓女一)
    • Bảng mã:U+9A9C
    • Tần suất sử dụng:Thấp