校样 jiàoyàng
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu dạng】

Đọc nhanh: 校样 (hiệu dạng). Ý nghĩa là: so mẫu; bản in thử; mo-rát. Ví dụ : - 在校样上检查出不少脱误之处。 kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

Ý Nghĩa của "校样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

校样 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. so mẫu; bản in thử; mo-rát

书刊报纸等印刷品印刷前供校对用的样张

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 校样 jiàoyàng 上 shàng 检查 jiǎnchá 出 chū 不少 bùshǎo 脱误 tuōwù 之 zhī 处 chù

    - kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 校样

  • volume volume

    - 在 zài 校样 jiàoyàng 上 shàng 检查 jiǎnchá 出 chū 不少 bùshǎo 脱误 tuōwù 之 zhī 处 chù

    - kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 我 wǒ , 小张 xiǎozhāng 也 yě 没 méi 去 qù 学校 xuéxiào

    - Không chỉ tôi, Tiểu Trương cũng không đến trường.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 石绵 shímián 拆除 chāichú 工程 gōngchéng 怎样 zěnyàng 呢 ne

    - Còn về dự án loại bỏ amiăng tại trường học?

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 学校 xuéxiào 使用 shǐyòng 同样 tóngyàng 的 de 教材 jiàocái

    - Hai trường học sử dụng tài liệu giống nhau.

  • volume volume

    - 跟 gēn 主日 zhǔrì 学校 xuéxiào 讲 jiǎng 的 de 传教 chuánjiào 故事 gùshì 一样 yīyàng

    - Nghe giống như mọi câu chuyện trong trường học chủ nhật.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān , 爸爸 bàba 淋着 línzhe 雨 yǔ 来到 láidào 学校 xuéxiào 接 jiē 我 wǒ

    - Vào một ngày mưa, bố tôi dầm mưa đến trường đón tôi .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 校›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jiào , Xiáo , Xiào
    • Âm hán việt: Giáo , Hiệu , Hào
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYCK (木卜金大)
    • Bảng mã:U+6821
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao