栖身之所 qīshēn zhī suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tê thân chi sở】

Đọc nhanh: 栖身之所 (tê thân chi sở). Ý nghĩa là: chốn nương thân.

Ý Nghĩa của "栖身之所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栖身之所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chốn nương thân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栖身之所

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 决策 juécè 乃 nǎi 当务之急 dāngwùzhījí , 此事 cǐshì 必然 bìrán 地落 dìluò 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Việc đưa ra quyết định là việc cấp bách, và nhiệm vụ này chắc chắn sẽ rơi vào vai anh ta.

  • volume volume

    - 安身立命 ānshēnlìmìng 之 zhī 所 suǒ

    - nơi yên thân gởi phận

  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 关键 guānjiàn 之 zhī 所在 suǒzài

    - Điểm mấu chốt của sự sáng tạo.

  • volume volume

    - 藏身 cángshēn 之 zhī 所 suǒ

    - nơi náu mình

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 在 zài 桥下 qiáoxià 栖身 qīshēn

    - Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.

  • volume volume

    - 实不相瞒 shíbùxiāngmán 这 zhè 就是 jiùshì 我们 wǒmen 的 de 栖身之地 qīshēnzhīdì

    - Thành thật mà nói, đây là nơi chúng tôi đang sống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 我们 wǒmen 所有人 suǒyǒurén 之上 zhīshàng

    - Bạn ở trên tất cả chúng tôi.

  • volume volume

    - 由 yóu 你 nǐ 身边 shēnbiān 的 de 事物 shìwù 开始 kāishǐ , 把 bǎ 这 zhè 观念 guānniàn 套用 tàoyòng 在 zài 你 nǐ 目光 mùguāng 所及 suǒjí 之物 zhīwù

    - Bắt đầu với những thứ xung quanh bạn, áp dụng khái niệm này vào những gì bạn có thể nhìn thấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 栖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī
    • Âm hán việt: Thê , Tây , Tê
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMCW (木一金田)
    • Bảng mã:U+6816
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao