标绘 biāo huì
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu hội】

Đọc nhanh: 标绘 (tiêu hội). Ý nghĩa là: đánh dấu; ghi dấu.

Ý Nghĩa của "标绘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

标绘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh dấu; ghi dấu

标示绘制

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 标绘

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 我们 wǒmen 描绘 miáohuì 了 le 一个 yígè 人间仙境 rénjiānxiānjìng

    - Anh ấy đã vẽ nên một xứ sở thần tiên cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 鼠标 shǔbiāo 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Chuột ở trên bàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制定 zhìdìng 了 le 新 xīn 的 de 标准 biāozhǔn

    - Họ đã đặt ra tiêu chuẩn mới.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 绘画 huìhuà

    - Anh ấy thích vẽ từ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 热爱 rèài 绘画 huìhuà 艺术 yìshù

    - Anh luôn yêu thích nghệ thuật hội họa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 目标 mùbiāo 没有 méiyǒu 达到 dádào

    - Mục tiêu bán hàng năm nay chưa đạt được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 商标 shāngbiāo

    - Họ đã giới thiệu thương hiệu của sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 标›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Biāo
    • Âm hán việt: Phiêu , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMF (木一一火)
    • Bảng mã:U+6807
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:フフ一ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMI (女一人一戈)
    • Bảng mã:U+7ED8
    • Tần suất sử dụng:Cao