柿子树 shì zǐ shù
volume volume

Từ hán việt: 【thị tử thụ】

Đọc nhanh: 柿子树 (thị tử thụ). Ý nghĩa là: cây hồng.

Ý Nghĩa của "柿子树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柿子树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây hồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柿子树

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 柿子树 shìzishù 好 hǎo 高 gāo 啊 a !

    - Cây hồng này cao quá!

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 苹果树 píngguǒshù 坐 zuò 了 le 很多 hěnduō 果子 guǒzi

    - Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.

  • volume volume

    - 坟丘 fénqiū 子 zi 周围 zhōuwéi 有 yǒu 很多 hěnduō 树 shù

    - Có nhiều cây xung quanh ngôi mộ.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 柿子树 shìzishù

    - Một cây hồng.

  • volume volume

    - 树上 shùshàng 的 de 柿子 shìzi 大多 dàduō 已经 yǐjīng 成熟 chéngshú

    - Đa số các quả hồng trên cây đều đã chín.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 软柿子 ruǎnshìzi , 谁 shuí 见 jiàn 了 le 谁 shuí 欺负 qīfu , 活该 huógāi !

    - Cái loại nhu nhược như mày, gặp ai ai cũng bắt nạt, đáng đời.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 几棵 jǐkē 柿子树 shìzishù

    - Anh ấy trồng vài cây hồng.

  • volume volume

    - 院里 yuànlǐ 的 de 柿子树 shìzishù 都 dōu 开花 kāihuā 了 le

    - Mấy cây hồng trong sân đều ra hoa rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ , Thị
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYLB (木卜中月)
    • Bảng mã:U+67FF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao