柳腔 liǔ qiāng
volume volume

Từ hán việt: 【liễu khang】

Đọc nhanh: 柳腔 (liễu khang). Ý nghĩa là: Liễu Xoang (một hình thức hí khúc, lưu hành ở vùng Thanh Đảo và các vùng lân cận, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "柳腔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柳腔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Liễu Xoang (một hình thức hí khúc, lưu hành ở vùng Thanh Đảo và các vùng lân cận, Trung Quốc)

山东地方戏曲剧种之一,流行于青岛及附近地区

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柳腔

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 这腔 zhèqiāng 不太好 bùtàihǎo 听 tīng

    - Giọng nói của anh này không hay lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 寻花问柳 xúnhuāwènliǔ , 无所事事 wúsuǒshìshì

    - Anh ta cả ngày tìm hoa hỏi liễu, không có việc gì làm.

  • volume volume

    - 他 tā 花说柳说 huāshuōliǔshuō , 就是 jiùshì 没人 méirén 听 tīng 他 tā 的 de

    - nó chuyên nói những lời giả dối, không ai nghe nó cả.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 娘娘腔 niángniangqiāng

    - Anh ấy nói chuyện hơi dẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 表情 biǎoqíng 略带 lüèdài 娘娘腔 niángniangqiāng

    - Biểu cảm của anh ấy hơi ẻo lả.

  • volume volume

    - 他 tā 看见 kànjiàn 没有 méiyǒu 人 rén 帮腔 bāngqiāng , 也 yě 就 jiù 不再 bùzài 坚持 jiānchí 了 le

    - thấy chẳng ai ủng hộ mình cả, hắn cũng không kiên quyết nữa

  • volume volume

    - 他 tā 购买 gòumǎi 了 le 几个 jǐgè 腔 qiāng 的 de 牛 niú

    - Anh ấy đã mua vài con bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao