柱子 zhùzi
volume volume

Từ hán việt: 【trụ tử】

Đọc nhanh: 柱子 (trụ tử). Ý nghĩa là: cột; cột nhà. Ví dụ : - 坑道里用柱子支撑着。 Trong đường hầm dùng cột để chống.. - 这根柱子非常坚固。 Cây cột này rất vững chắc.. - 柱子上挂着一盏灯。 Trên cột có treo một chiếc đèn.

Ý Nghĩa của "柱子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

柱子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột; cột nhà

建筑物中直立的起支持作用的构件,用木、石、型钢、钢筋混凝土等制成

Ví dụ:
  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 用 yòng 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe

    - Trong đường hầm dùng cột để chống.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 柱子 zhùzi 非常 fēicháng 坚固 jiāngù

    - Cây cột này rất vững chắc.

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 上 shàng 挂 guà 着 zhe 一盏灯 yīzhǎndēng

    - Trên cột có treo một chiếc đèn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柱子

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 系在 xìzài 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy buộc dây vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 活动 huódòng 了 le 那根 nàgēn 柱子 zhùzi

    - Anh ấy đã làm lung lay cây cột đó.

  • volume volume

    - 奘 zàng 的 de 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe 屋顶 wūdǐng

    - Cột nhà thô to chống đỡ mái nhà.

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe 整个 zhěnggè 建筑 jiànzhù

    - Cái cột chống đỡ toàn bộ tòa nhà.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 的 de 柱子 zhùzi 已经 yǐjīng 很 hěn 旧 jiù 了 le

    - Cột của ngôi nhà đã rất cũ.

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 上围 shàngwéi 了 le 六七 liùqī 道 dào 金箍 jīngū

    - trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 山羊 shānyáng 拴 shuān 在 zài 一根 yīgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Tôi buộc con dê vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao