柯坪 kē píng
volume volume

Từ hán việt: 【kha bình】

Đọc nhanh: 柯坪 (kha bình). Ý nghĩa là: Kelpin nahiyisi (hạt Kelpin) ở Aksu 阿克蘇地區 | 阿克苏地区, tây Tân Cương.

Ý Nghĩa của "柯坪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柯坪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kelpin nahiyisi (hạt Kelpin) ở Aksu 阿克蘇地區 | 阿克苏地区, tây Tân Cương

Kelpin nahiyisi (Kelpin county) in Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区 [A1 kè sū dì qū], west Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柯坪

  • volume volume

    - 有位 yǒuwèi 天体 tiāntǐ 物理学家 wùlǐxuéjiā 叫 jiào 阿 ā 玛利亚 mǎlìyà · 柯林斯 kēlínsī

    - Có một giáo sư vật lý thiên văn tên là Amalia Collins.

  • volume volume

    - 晒谷 shàigǔ 坪上 píngshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 稻谷 dàogǔ

    - Trên sân phơi có rất nhiều lúa.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 降落 jiàngluò 在 zài 机场 jīchǎng 的 de 停机坪 tíngjīpíng 上 shàng

    - Máy bay từ từ hạ cánh trên đường bay của sân bay.

  • volume volume

    - 吉峒 jídòng 坪 píng ( 在 zài 湖南 húnán )

    - Cát Động Bình (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)

  • volume volume

    - 我 wǒ 轻轻 qīngqīng 卧 wò 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi nhẹ nhàng nằm trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 对 duì 着 zhe 直升机 zhíshēngjī 坪 píng 的 de 摄像头 shèxiàngtóu

    - Bất kỳ máy ảnh nào có tầm nhìn rõ ràng về sân bay trực thăng

  • volume volume

    - 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi ngã trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 柯林 kēlín 分手 fēnshǒu 了 le

    - Mọi chuyện đã kết thúc với Colin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFJ (土一火十)
    • Bảng mã:U+576A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kē
    • Âm hán việt: Kha
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMNR (木一弓口)
    • Bảng mã:U+67EF
    • Tần suất sử dụng:Cao