柠檬油 níngméng yóu
volume volume

Từ hán việt: 【nịnh mông du】

Đọc nhanh: 柠檬油 (nịnh mông du). Ý nghĩa là: Dầu chanh.

Ý Nghĩa của "柠檬油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柠檬油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dầu chanh

柠檬油一种精油。由柠檬的新鲜果皮经压榨而得。黄色液体。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柠檬油

  • volume volume

    - 柠檬 níngméng 使 shǐ 牙齿 yáchǐ 发酸 fāsuān

    - Ăn chanh làm răng bị ê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 柠檬 níngméng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 消化 xiāohuà

    - Chanh có thể giúp tiêu hóa.

  • volume volume

    - 煮 zhǔ 红色 hóngsè 卷心菜 juànxīncài 时 shí , 加 jiā 一匙 yīchí 柠檬汁 níngméngzhī , 可 kě 使 shǐ 菜色 càisè 红艳 hóngyàn

    - Khi nấu bắp cải đỏ, thêm một thìa nước cốt chanh để món ăn có màu đỏ.

  • volume volume

    - 挤 jǐ 一点 yìdiǎn 鲜青 xiānqīng 柠汁 níngzhī 能 néng 减少 jiǎnshǎo 鳄梨 èlí 的 de 油腻 yóunì

    - Việc vắt một ít nước cốt chanh tươi có thể làm giảm bơ béo ngậy.

  • volume volume

    - 和 hé 柠檬茶 níngméngchá 比 bǐ , 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 咖啡 kāfēi

    - So với trà chanh thì tôi thích cà phê hơn.

  • volume volume

    - 柠檬 níngméng 对 duì 健康 jiànkāng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Chanh tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 当 dāng 命运 mìngyùn 递给 dìgěi 你 nǐ 一个 yígè 酸 suān 柠檬 níngméng 时 shí , 设法 shèfǎ 把 bǎ 它 tā 制造 zhìzào 成甜 chéngtián 的 de 柠檬汁 níngméngzhī

    - Khi định mệnh đưa cho bạn một quả chanh chua, hãy tìm cách biến nó thành một ly nước chanh ngọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ninh , Nịnh
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMN (木十一弓)
    • Bảng mã:U+67E0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 檬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+13 nét)
    • Pinyin: Méng
    • Âm hán việt: Mông
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTBO (木廿月人)
    • Bảng mã:U+6AAC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao