柔情似水 róuqíng sì shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhu tình tự thuỷ】

Đọc nhanh: 柔情似水 (nhu tình tự thuỷ). Ý nghĩa là: gắn bó sâu sắc với ai đó, mềm mại như nước.

Ý Nghĩa của "柔情似水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柔情似水 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gắn bó sâu sắc với ai đó

deeply attached to sb

✪ 2. mềm mại như nước

tender and soft as water

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柔情似水

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 早就 zǎojiù 爱上 àishàng 了 le 成天 chéngtiān 柔情蜜意 róuqíngmìyì 的 de

    - Hai người họ sớm đã yêu nhau rồi, ngày ngày còn dịu dàng âu yếm cơ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 河水 héshuǐ , 我 wǒ 是 shì 河岸 héàn 你 nǐ 胸怀 xiōnghuái 的 de 热情 rèqíng 都 dōu 盛 shèng 在 zài 我 wǒ 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn ghi trong tim

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 河水 héshuǐ , 我 wǒ 是 shì 河岸 héàn 你 nǐ 滔滔 tāotāo 的 de 热情 rèqíng 都 dōu 盛 shèng 在 zài 我 wǒ 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh

  • volume volume

    - 军民 jūnmín 鱼水情 yúshuǐqíng

    - tình quân dân như cá với nước.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 很甜 hěntián 很 hěn 细 xì , 颤颤巍巍 chànchànwēiwēi 的 de , 饱含 bǎohán 着 zhe 一股 yīgǔ 深潭 shēntán 流水 liúshuǐ 般的 bānde 情感 qínggǎn

    - Giọng nói rất ngọt và mỏng, run run, tĩnh lặng như hồ nước sâu

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 恋情 liànqíng 已到 yǐdào 如胶似漆 rújiāosìqī 的 de 程度 chéngdù

    - tình yêu của hai người đã đạt đến mức độ keo sơn, không thể tách rời nhau ra.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 性情柔顺 xìngqíngróushùn 的 de 人 rén 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Người có tính tình nhu mì rất được yêu mến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Róu
    • Âm hán việt: Nhu
    • Nét bút:フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NHD (弓竹木)
    • Bảng mã:U+67D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao